Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2044
Tháng 9/2044 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/7 nhuận Giáp Tý đến 10/8 Giáp Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2044
Tháng 7 nhuận, 8 âm lịch · năm Giáp Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297 | 308 | 319 | 110/7NMộc | 211Thủy | 312Thủy | 413Thổ |
| 514Thổ | 615Hỏa | 716Hỏa | 817Mộc | 918Mộc | 1019Thủy | 1120Thủy |
| 1221Kim | 1322Kim | 1423Hỏa | 1524Hỏa | 1625Mộc | 1726Mộc | 1827Thổ |
| 1928Thổ | 2029Kim | 211/8Kim | 222Hỏa | 233Hỏa | 244Thủy | 255Thủy |
| 266Thổ | 277Thổ | 288Kim | 299Kim | 3010Mộc | 111/8 | 212 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2044 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/7 nhuận Giáp Tý đến 10/8 Giáp Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →