Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2045
Tháng 9/2045 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/7 Ất Sửu đến 20/8 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2045
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/7Hỏa | 221Hỏa | 322Mộc |
| 423Mộc | 524Thủy | 625Thủy | 726Kim | 827Kim | 928Hỏa | 1029Hỏa |
| 111/8Mộc | 122Mộc | 133Thổ | 144Thổ | 155Kim | 166Kim | 177Hỏa |
| 188Hỏa | 199Thủy | 2010Thủy | 2111Thổ | 2212Thổ | 2313Kim | 2414Kim |
| 2515Mộc | 2616Mộc | 2717Thủy | 2818Thủy | 2919Thổ | 3020Thổ | 121/8 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2045 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/7 Ất Sửu đến 20/8 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 13/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (25/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →