Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2050
Tháng 9/2050 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/7 Canh Ngọ đến 15/8 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2050
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913 | 3014 | 3115 | 116/7Thủy | 217Thủy | 318Thổ | 419Thổ |
| 520Hỏa | 621Hỏa | 722Mộc | 823Mộc | 924Thủy | 1025Thủy | 1126Kim |
| 1227Kim | 1328Hỏa | 1429Hỏa | 1530Mộc | 161/8Mộc | 172Thổ | 183Thổ |
| 194Kim | 205Kim | 216Hỏa | 227Hỏa | 238Thủy | 249Thủy | 2510Thổ |
| 2611Thổ | 2712Kim | 2813Kim | 2914Mộc | 3015Mộc | 116/8 | 217 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2050 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/7 Canh Ngọ đến 15/8 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (30/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →