Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2059
Tháng 9/2059 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/7 Kỷ Mão đến 24/8 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2059
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/7Thổ | 226Kim | 327Kim | 428Hỏa | 529Hỏa | 630Thủy | 71/8Thủy |
| 82Thổ | 93Thổ | 104Kim | 115Kim | 126Mộc | 137Mộc | 148Thủy |
| 159Thủy | 1610Thổ | 1711Thổ | 1812Hỏa | 1913Hỏa | 2014Mộc | 2115Mộc |
| 2216Thủy | 2317Thủy | 2418Kim | 2519Kim | 2620Hỏa | 2721Hỏa | 2822Mộc |
| 2923Mộc | 3024Thổ | 125/8 | 226 | 327 | 428 | 529 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2059 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/7 Kỷ Mão đến 24/8 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (21/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →