Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2080
Tháng 9/2080 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 18/7 Canh Tý đến 18/8 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2080
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 3117 | 118/7Thủy |
| 219Thủy | 320Kim | 421Kim | 522Hỏa | 623Hỏa | 724Mộc | 825Mộc |
| 926Thổ | 1027Thổ | 1128Kim | 1229Kim | 131/8Hỏa | 142Hỏa | 153Thủy |
| 164Thủy | 175Thổ | 186Thổ | 197Kim | 208Kim | 219Mộc | 2210Mộc |
| 2311Thủy | 2412Thủy | 2513Thổ | 2614Thổ | 2715Hỏa | 2816Hỏa | 2917Mộc |
| 3018Mộc | 119/8 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2080 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/7 Canh Tý đến 18/8 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (7/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (27/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →