Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2097
Tháng 9/2097 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 26/7 Đinh Tỵ đến 25/8 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2097
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 | 126/7Mộc |
| 227Thủy | 328Thủy | 429Kim | 530Kim | 61/8Hỏa | 72Hỏa | 83Mộc |
| 94Mộc | 105Thổ | 116Thổ | 127Kim | 138Kim | 149Hỏa | 1510Hỏa |
| 1611Thủy | 1712Thủy | 1813Thổ | 1914Thổ | 2015Kim | 2116Kim | 2217Mộc |
| 2318Mộc | 2419Thủy | 2520Thủy | 2621Thổ | 2722Thổ | 2823Hỏa | 2924Hỏa |
| 3025Mộc | 126/8 | 227 | 328 | 429 | 51/9 | 62 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2097 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/7 Đinh Tỵ đến 25/8 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (23/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (20/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →