Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2100
Tháng 9/2100 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 27/7 Canh Thân đến 27/8 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2100
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3025 | 3126 | 127/7Thủy | 228Thủy | 329Thổ | 41/8Thổ | 52Kim |
| 63Kim | 74Mộc | 85Mộc | 96Thủy | 107Thủy | 118Thổ | 129Thổ |
| 1310Hỏa | 1411Hỏa | 1512Mộc | 1613Mộc | 1714Thủy | 1815Thủy | 1916Kim |
| 2017Kim | 2118Hỏa | 2219Hỏa | 2320Mộc | 2421Mộc | 2522Thổ | 2623Thổ |
| 2724Kim | 2825Kim | 2926Hỏa | 3027Hỏa | 128/8 | 229 | 330 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2100 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/7 Canh Thân đến 27/8 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (18/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →