Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1909
Tháng 10/1909 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 18/8 Kỷ Dậu đến 18/9 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1909
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 118/8Kim | 219Kim | 320Hỏa |
| 421Hỏa | 522Mộc | 623Mộc | 724Thổ | 825Thổ | 926Kim | 1027Kim |
| 1128Hỏa | 1229Hỏa | 1330Thủy | 141/9Thủy | 152Thổ | 163Thổ | 174Kim |
| 185Kim | 196Mộc | 207Mộc | 218Thủy | 229Thủy | 2310Thổ | 2411Thổ |
| 2512Hỏa | 2613Hỏa | 2714Mộc | 2815Mộc | 2916Thủy | 3017Thủy | 3118Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/8 Kỷ Dậu đến 18/9 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →