Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1922
Tháng 10/1922 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/8 Nhâm Tuất đến 12/9 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1922
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/8Kim |
| 212Kim | 313Hỏa | 414Hỏa | 515Thủy | 616Thủy | 717Thổ | 818Thổ |
| 919Kim | 1020Kim | 1121Mộc | 1222Mộc | 1323Thủy | 1424Thủy | 1525Thổ |
| 1626Thổ | 1727Hỏa | 1828Hỏa | 1929Mộc | 201/9Mộc | 212Thủy | 223Thủy |
| 234Kim | 245Kim | 256Hỏa | 267Hỏa | 278Mộc | 289Mộc | 2910Thổ |
| 3011Thổ | 3112Kim | 113/9 | 214 | 315 | 416 | 517 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1922 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/8 Nhâm Tuất đến 12/9 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (5/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →