Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1925
Tháng 10/1925 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/8 Ất Sửu đến 14/9 Ất Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1925
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Ất Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2811 | 2912 | 3013 | 114/8Hỏa | 215Hỏa | 316Mộc | 417Mộc |
| 518Thủy | 619Thủy | 720Kim | 821Kim | 922Hỏa | 1023Hỏa | 1124Mộc |
| 1225Mộc | 1326Thổ | 1427Thổ | 1528Kim | 1629Kim | 1730Hỏa | 181/9Hỏa |
| 192Thủy | 203Thủy | 214Thổ | 225Thổ | 236Kim | 247Kim | 258Mộc |
| 269Mộc | 2710Thủy | 2811Thủy | 2912Thổ | 3013Thổ | 3114Hỏa | 115/9 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1925 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/8 Ất Sửu đến 14/9 Ất Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (2/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →