Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1951
Tháng 10/1951 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/9 Tân Mão đến 2/10 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1951
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9Hỏa | 22Hỏa | 33Thủy | 44Thủy | 55Thổ | 66Thổ | 77Kim |
| 88Kim | 99Mộc | 1010Mộc | 1111Thủy | 1212Thủy | 1313Thổ | 1414Thổ |
| 1515Hỏa | 1616Hỏa | 1717Mộc | 1818Mộc | 1919Thủy | 2020Thủy | 2121Kim |
| 2222Kim | 2323Hỏa | 2424Hỏa | 2525Mộc | 2626Mộc | 2727Thổ | 2828Thổ |
| 2929Kim | 301/10Kim | 312Hỏa | 13/10 | 24 | 35 | 46 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1951 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/9 Tân Mão đến 2/10 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/10, 30/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (10/10), Sương giáng (25/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →