Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1960
Tháng 10/1960 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/8 Canh Tý đến 12/9 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1960
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 | 111/8Thủy | 212Thủy |
| 313Kim | 414Kim | 515Hỏa | 616Hỏa | 717Mộc | 818Mộc | 919Thổ |
| 1020Thổ | 1121Kim | 1222Kim | 1323Hỏa | 1424Hỏa | 1525Thủy | 1626Thủy |
| 1727Thổ | 1828Thổ | 1929Kim | 201/9Kim | 212Mộc | 223Mộc | 234Thủy |
| 245Thủy | 256Thổ | 267Thổ | 278Hỏa | 289Hỏa | 2910Mộc | 3011Mộc |
| 3112Thủy | 113/9 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1960 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/8 Canh Tý đến 12/9 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (5/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →