Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1981
Tháng 10/1981 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/9 Tân Dậu đến 4/10 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1981
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 281/9 | 292 | 303 | 14/9Mộc | 25Mộc | 36Thủy | 47Thủy |
| 58Thổ | 69Thổ | 710Hỏa | 811Hỏa | 912Mộc | 1013Mộc | 1114Thủy |
| 1215Thủy | 1316Kim | 1417Kim | 1518Hỏa | 1619Hỏa | 1720Mộc | 1821Mộc |
| 1922Thổ | 2023Thổ | 2124Kim | 2225Kim | 2326Hỏa | 2427Hỏa | 2528Thủy |
| 2629Thủy | 2730Thổ | 281/10Thổ | 292Kim | 303Kim | 314Mộc | 15/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1981 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/9 Tân Dậu đến 4/10 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →