Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 1994
Tháng 10/1994 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 26/8 Giáp Tuất đến 27/9 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 1994
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 126/8Mộc | 227Mộc |
| 328Thủy | 429Thủy | 51/9Kim | 62Kim | 73Hỏa | 84Hỏa | 95Mộc |
| 106Mộc | 117Thổ | 128Thổ | 139Kim | 1410Kim | 1511Hỏa | 1612Hỏa |
| 1713Thủy | 1814Thủy | 1915Thổ | 2016Thổ | 2117Kim | 2218Kim | 2319Mộc |
| 2420Mộc | 2521Thủy | 2622Thủy | 2723Thổ | 2824Thổ | 2925Hỏa | 3026Hỏa |
| 3127Mộc | 128/9 | 229 | 31/10 | 42 | 53 | 64 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/8 Giáp Tuất đến 27/9 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →