Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2001
Tháng 10/2001 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/8 Tân Tỵ đến 15/9 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2001
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/8Hỏa | 216Mộc | 317Mộc | 418Thổ | 519Thổ | 620Kim | 721Kim |
| 822Hỏa | 923Hỏa | 1024Thủy | 1125Thủy | 1226Thổ | 1327Thổ | 1428Kim |
| 1529Kim | 1630Mộc | 171/9Mộc | 182Thủy | 193Thủy | 204Thổ | 215Thổ |
| 226Hỏa | 237Hỏa | 248Mộc | 259Mộc | 2610Thủy | 2711Thủy | 2812Kim |
| 2913Kim | 3014Hỏa | 3115Hỏa | 116/9 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2001 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/8 Tân Tỵ đến 15/9 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/10, 31/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (1/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →