Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2002
Tháng 10/2002 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/8 Nhâm Ngọ đến 26/9 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2002
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3024 | 125/8Kim | 226Kim | 327Hỏa | 428Hỏa | 529Thủy | 61/9Thủy |
| 72Thổ | 83Thổ | 94Kim | 105Kim | 116Mộc | 127Mộc | 138Thủy |
| 149Thủy | 1510Thổ | 1611Thổ | 1712Hỏa | 1813Hỏa | 1914Mộc | 2015Mộc |
| 2116Thủy | 2217Thủy | 2318Kim | 2419Kim | 2520Hỏa | 2621Hỏa | 2722Mộc |
| 2823Mộc | 2924Thổ | 3025Thổ | 3126Kim | 127/9 | 228 | 329 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/8 Nhâm Ngọ đến 26/9 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →