Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2031
Tháng 10/2031 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/8 Tân Hợi đến 16/9 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2031
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913 | 3014 | 115/8Hỏa | 216Hỏa | 317Thủy | 418Thủy | 519Thổ |
| 620Thổ | 721Kim | 822Kim | 923Mộc | 1024Mộc | 1125Thủy | 1226Thủy |
| 1327Thổ | 1428Thổ | 1529Hỏa | 161/9Hỏa | 172Mộc | 183Mộc | 194Thủy |
| 205Thủy | 216Kim | 227Kim | 238Hỏa | 249Hỏa | 2510Mộc | 2611Mộc |
| 2712Thổ | 2813Thổ | 2914Kim | 3015Kim | 3116Hỏa | 117/9 | 218 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2031 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/8 Tân Hợi đến 16/9 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/10, 30/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Trung Thu (1/10)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →