Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2041
Tháng 10/2041 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/9 Tân Dậu đến 7/10 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2041
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306 | 17/9Hỏa | 28Mộc | 39Mộc | 410Thổ | 511Thổ | 612Kim |
| 713Kim | 814Hỏa | 915Hỏa | 1016Thủy | 1117Thủy | 1218Thổ | 1319Thổ |
| 1420Kim | 1521Kim | 1622Mộc | 1723Mộc | 1824Thủy | 1925Thủy | 2026Thổ |
| 2127Thổ | 2228Hỏa | 2329Hỏa | 2430Mộc | 251/10Mộc | 262Thủy | 273Thủy |
| 284Kim | 295Kim | 306Hỏa | 317Hỏa | 18/10 | 29 | 310 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2041 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/9 Tân Dậu đến 7/10 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →