Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 10, 2090
Tháng 10/2090 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/8 nhuận Canh Tuất đến 9/9 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10, 2090
Tháng 8 nhuận, 9 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/8NThủy |
| 29Thủy | 310Thổ | 411Thổ | 512Hỏa | 613Hỏa | 714Mộc | 815Mộc |
| 916Thủy | 1017Thủy | 1118Kim | 1219Kim | 1320Hỏa | 1421Hỏa | 1522Mộc |
| 1623Mộc | 1724Thổ | 1825Thổ | 1926Kim | 2027Kim | 2128Hỏa | 2229Hỏa |
| 231/9Thủy | 242Thủy | 253Thổ | 264Thổ | 275Kim | 286Kim | 297Mộc |
| 308Mộc | 319Thủy | 110/9 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 10/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/8 nhuận Canh Tuất đến 9/9 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/10
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/10
- Tiết khí mới
- Hàn lộ (9/10), Sương giáng (24/10)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →