Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 1900

Tháng 11/1900 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/9 Canh Tý đến 9/10 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 1900

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Tý

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 1900; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
297308319110/9Thổ211Thổ312Kim413Kim
514Mộc615Mộc716Thủy817Thủy918Thổ1019Thổ1120Hỏa
1221Hỏa1322Mộc1423Mộc1524Thủy1625Thủy1726Kim1827Kim
1928Hỏa2029Hỏa2130Mộc221/10Mộc232Thổ243Thổ254Kim
265Kim276Hỏa287Hỏa298Thủy309Thủy110/10211
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/1900 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
10/9 Canh Tý đến 9/10 Canh Tý
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
22/11
Rằm (15 âm lịch)
6/11
Tiết khí mới
Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.