Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1902
Tháng 11/1902 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/10 Nhâm Dần đến 1/11 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1902
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 311/10 | 12/10Hỏa | 23Hỏa |
| 34Mộc | 45Mộc | 56Thủy | 67Thủy | 78Kim | 89Kim | 910Hỏa |
| 1011Hỏa | 1112Mộc | 1213Mộc | 1314Thổ | 1415Thổ | 1516Kim | 1617Kim |
| 1718Hỏa | 1819Hỏa | 1920Thủy | 2021Thủy | 2122Thổ | 2223Thổ | 2324Kim |
| 2425Kim | 2526Mộc | 2627Mộc | 2728Thủy | 2829Thủy | 2930Thổ | 301/11Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/10 Nhâm Dần đến 1/11 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →