Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1903
Tháng 11/1903 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/9 Quý Mão đến 12/10 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1903
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/9Thủy |
| 214Kim | 315Kim | 416Hỏa | 517Hỏa | 618Mộc | 719Mộc | 820Thổ |
| 921Thổ | 1022Kim | 1123Kim | 1224Hỏa | 1325Hỏa | 1426Thủy | 1527Thủy |
| 1628Thổ | 1729Thổ | 1830Kim | 191/10Kim | 202Mộc | 213Mộc | 224Thủy |
| 235Thủy | 246Thổ | 257Thổ | 268Hỏa | 279Hỏa | 2810Mộc | 2911Mộc |
| 3012Thủy | 113/10 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1903 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/9 Quý Mão đến 12/10 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →