Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1912
Tháng 11/1912 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/9 Nhâm Tý đến 22/10 Nhâm Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1912
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Nhâm Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2819 | 2920 | 3021 | 3122 | 123/9Kim | 224Mộc | 325Mộc |
| 426Thủy | 527Thủy | 628Thổ | 729Thổ | 830Hỏa | 91/10Hỏa | 102Mộc |
| 113Mộc | 124Thủy | 135Thủy | 146Kim | 157Kim | 168Hỏa | 179Hỏa |
| 1810Mộc | 1911Mộc | 2012Thổ | 2113Thổ | 2214Kim | 2315Kim | 2416Hỏa |
| 2517Hỏa | 2618Thủy | 2719Thủy | 2820Thổ | 2921Thổ | 3022Kim | 123/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1912 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/9 Nhâm Tý đến 22/10 Nhâm Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →