Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1913
Tháng 11/1913 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/10 Quý Sửu đến 3/11 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1913
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728 | 2829 | 291/10 | 302 | 313 | 14/10Thổ | 25Thổ |
| 36Hỏa | 47Hỏa | 58Mộc | 69Mộc | 710Thủy | 811Thủy | 912Kim |
| 1013Kim | 1114Hỏa | 1215Hỏa | 1316Mộc | 1417Mộc | 1518Thổ | 1619Thổ |
| 1720Kim | 1821Kim | 1922Hỏa | 2023Hỏa | 2124Thủy | 2225Thủy | 2326Thổ |
| 2427Thổ | 2528Kim | 2629Kim | 2730Mộc | 281/11Mộc | 292Thủy | 303Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1913 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/10 Quý Sửu đến 3/11 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →