Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1921
Tháng 11/1921 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/10 Tân Dậu đến 2/11 Tân Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1921
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Tân Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 311/10 | 12/10Mộc | 23Mộc | 34Thổ | 45Thổ | 56Kim | 67Kim |
| 78Hỏa | 89Hỏa | 910Thủy | 1011Thủy | 1112Thổ | 1213Thổ | 1314Kim |
| 1415Kim | 1516Mộc | 1617Mộc | 1718Thủy | 1819Thủy | 1920Thổ | 2021Thổ |
| 2122Hỏa | 2223Hỏa | 2324Mộc | 2425Mộc | 2526Thủy | 2627Thủy | 2728Kim |
| 2829Kim | 291/11Hỏa | 302Hỏa | 13/11 | 24 | 35 | 46 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1921 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/10 Tân Dậu đến 2/11 Tân Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 17/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →