Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1923
Tháng 11/1923 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/9 Quý Hợi đến 23/10 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1923
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2920 | 3021 | 3122 | 123/9Thổ | 224Thổ | 325Kim | 426Kim |
| 527Mộc | 628Mộc | 729Thủy | 81/10Thủy | 92Thổ | 103Thổ | 114Hỏa |
| 125Hỏa | 136Mộc | 147Mộc | 158Thủy | 169Thủy | 1710Kim | 1811Kim |
| 1912Hỏa | 2013Hỏa | 2114Mộc | 2215Mộc | 2316Thổ | 2417Thổ | 2518Kim |
| 2619Kim | 2720Hỏa | 2821Hỏa | 2922Thủy | 3023Thủy | 124/10 | 225 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1923 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/9 Quý Hợi đến 23/10 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →