Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1926
Tháng 11/1926 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 26/9 Bính Dần đến 26/10 Bính Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1926
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126/9Kim | 227Kim | 328Hỏa | 429Hỏa | 51/10Mộc | 62Mộc | 73Thổ |
| 84Thổ | 95Kim | 106Kim | 117Hỏa | 128Hỏa | 139Thủy | 1410Thủy |
| 1511Thổ | 1612Thổ | 1713Kim | 1814Kim | 1915Mộc | 2016Mộc | 2117Thủy |
| 2218Thủy | 2319Thổ | 2420Thổ | 2521Hỏa | 2622Hỏa | 2723Mộc | 2824Mộc |
| 2925Thủy | 3026Thủy | 127/10 | 228 | 329 | 430 | 51/11 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1926 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/9 Bính Dần đến 26/10 Bính Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →