Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1931
Tháng 11/1931 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/9 Tân Mùi đến 21/10 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1931
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/9Mộc |
| 223Mộc | 324Thủy | 425Thủy | 526Kim | 627Kim | 728Hỏa | 829Hỏa |
| 930Mộc | 101/10Mộc | 112Thổ | 123Thổ | 134Kim | 145Kim | 156Hỏa |
| 167Hỏa | 178Thủy | 189Thủy | 1910Thổ | 2011Thổ | 2112Kim | 2213Kim |
| 2314Mộc | 2415Mộc | 2516Thủy | 2617Thủy | 2718Thổ | 2819Thổ | 2920Hỏa |
| 3021Hỏa | 122/10 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1931 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/9 Tân Mùi đến 21/10 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →