Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1933
Tháng 11/1933 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/9 Quý Dậu đến 14/10 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1933
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3012 | 3113 | 114/9Thổ | 215Kim | 316Kim | 417Hỏa | 518Hỏa |
| 619Thủy | 720Thủy | 821Thổ | 922Thổ | 1023Kim | 1124Kim | 1225Mộc |
| 1326Mộc | 1427Thủy | 1528Thủy | 1629Thổ | 171/10Thổ | 182Hỏa | 193Hỏa |
| 204Mộc | 215Mộc | 226Thủy | 237Thủy | 248Kim | 259Kim | 2610Hỏa |
| 2711Hỏa | 2812Mộc | 2913Mộc | 3014Thổ | 115/10 | 216 | 317 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1933 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/9 Quý Dậu đến 14/10 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →