Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1939
Tháng 11/1939 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/9 Kỷ Mão đến 20/10 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1939
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018 | 3119 | 120/9Kim | 221Kim | 322Hỏa | 423Hỏa | 524Thủy |
| 625Thủy | 726Thổ | 827Thổ | 928Kim | 1029Kim | 111/10Mộc | 122Mộc |
| 133Thủy | 144Thủy | 155Thổ | 166Thổ | 177Hỏa | 188Hỏa | 199Mộc |
| 2010Mộc | 2111Thủy | 2212Thủy | 2313Kim | 2414Kim | 2515Hỏa | 2616Hỏa |
| 2717Mộc | 2818Mộc | 2919Thổ | 3020Thổ | 121/10 | 222 | 323 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/9 Kỷ Mão đến 20/10 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →