Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1940
Tháng 11/1940 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/10 Canh Thìn đến 2/11 Canh Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1940
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Canh Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2828 | 2929 | 3030 | 311/10 | 12/10Thổ | 23Thổ | 34Kim |
| 45Kim | 56Mộc | 67Mộc | 78Thủy | 89Thủy | 910Thổ | 1011Thổ |
| 1112Hỏa | 1213Hỏa | 1314Mộc | 1415Mộc | 1516Thủy | 1617Thủy | 1718Kim |
| 1819Kim | 1920Hỏa | 2021Hỏa | 2122Mộc | 2223Mộc | 2324Thổ | 2425Thổ |
| 2526Kim | 2627Kim | 2728Hỏa | 2829Hỏa | 291/11Thủy | 302Thủy | 13/11 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1940 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/10 Canh Thìn đến 2/11 Canh Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →