Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1941
Tháng 11/1941 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/9 Tân Tỵ đến 12/10 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1941
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/9Mộc | 214Thủy |
| 315Thủy | 416Thổ | 517Thổ | 618Hỏa | 719Hỏa | 820Mộc | 921Mộc |
| 1022Thủy | 1123Thủy | 1224Kim | 1325Kim | 1426Hỏa | 1527Hỏa | 1628Mộc |
| 1729Mộc | 1830Thổ | 191/10Thổ | 202Kim | 213Kim | 224Hỏa | 235Hỏa |
| 246Thủy | 257Thủy | 268Thổ | 279Thổ | 2810Kim | 2911Kim | 3012Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/9 Tân Tỵ đến 12/10 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →