Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1943
Tháng 11/1943 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/10 Quý Mùi đến 4/11 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1943
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10Thủy | 25Kim | 36Kim | 47Hỏa | 58Hỏa | 69Mộc | 710Mộc |
| 811Thổ | 912Thổ | 1013Kim | 1114Kim | 1215Hỏa | 1316Hỏa | 1417Thủy |
| 1518Thủy | 1619Thổ | 1720Thổ | 1821Kim | 1922Kim | 2023Mộc | 2124Mộc |
| 2225Thủy | 2326Thủy | 2427Thổ | 2528Thổ | 2629Hỏa | 271/11Hỏa | 282Mộc |
| 293Mộc | 304Thủy | 15/11 | 26 | 37 | 48 | 59 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/10 Quý Mùi đến 4/11 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →