Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1950
Tháng 11/1950 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/9 Canh Dần đến 21/10 Canh Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1950
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3020 | 3121 | 122/9Thổ | 223Thổ | 324Kim | 425Kim | 526Hỏa |
| 627Hỏa | 728Thủy | 829Thủy | 930Thổ | 101/10Thổ | 112Kim | 123Kim |
| 134Mộc | 145Mộc | 156Thủy | 167Thủy | 178Thổ | 189Thổ | 1910Hỏa |
| 2011Hỏa | 2112Mộc | 2213Mộc | 2314Thủy | 2415Thủy | 2516Kim | 2617Kim |
| 2718Hỏa | 2819Hỏa | 2920Mộc | 3021Mộc | 122/10 | 223 | 324 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1950 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/9 Canh Dần đến 21/10 Canh Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →