Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1951
Tháng 11/1951 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/10 Tân Mão đến 2/11 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1951
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2929 | 301/10 | 312 | 13/10Hỏa | 24Thủy | 35Thủy | 46Thổ |
| 57Thổ | 68Kim | 79Kim | 810Mộc | 911Mộc | 1012Thủy | 1113Thủy |
| 1214Thổ | 1315Thổ | 1416Hỏa | 1517Hỏa | 1618Mộc | 1719Mộc | 1820Thủy |
| 1921Thủy | 2022Kim | 2123Kim | 2224Hỏa | 2325Hỏa | 2426Mộc | 2527Mộc |
| 2628Thổ | 2729Thổ | 2830Kim | 291/11Kim | 302Hỏa | 13/11 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1951 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/10 Tân Mão đến 2/11 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →