Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1953
Tháng 11/1953 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/9 Quý Tỵ đến 24/10 Quý Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1953
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Quý Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/9Thổ |
| 226Thổ | 327Hỏa | 428Hỏa | 529Mộc | 630Mộc | 71/10Thủy | 82Thủy |
| 93Kim | 104Kim | 115Hỏa | 126Hỏa | 137Mộc | 148Mộc | 159Thổ |
| 1610Thổ | 1711Kim | 1812Kim | 1913Hỏa | 2014Hỏa | 2115Thủy | 2216Thủy |
| 2317Thổ | 2418Thổ | 2519Kim | 2620Kim | 2721Mộc | 2822Mộc | 2923Thủy |
| 3024Thủy | 125/10 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/11 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1953 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/9 Quý Tỵ đến 24/10 Quý Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →