Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1954
Tháng 11/1954 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/10 Giáp Ngọ đến 6/11 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1954
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/10Mộc | 27Thủy | 38Thủy | 49Kim | 510Kim | 611Hỏa | 712Hỏa |
| 813Mộc | 914Mộc | 1015Thổ | 1116Thổ | 1217Kim | 1318Kim | 1419Hỏa |
| 1520Hỏa | 1621Thủy | 1722Thủy | 1823Thổ | 1924Thổ | 2025Kim | 2126Kim |
| 2227Mộc | 2328Mộc | 2429Thủy | 251/11Thủy | 262Thổ | 273Thổ | 284Hỏa |
| 295Hỏa | 306Mộc | 17/11 | 28 | 39 | 410 | 511 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1954 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/10 Giáp Ngọ đến 6/11 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →