Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1962
Tháng 11/1962 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/10 Nhâm Dần đến 4/11 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1962
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 292 | 303 | 314 | 15/10Kim | 26Hỏa | 37Hỏa | 48Thủy |
| 59Thủy | 610Thổ | 711Thổ | 812Kim | 913Kim | 1014Mộc | 1115Mộc |
| 1216Thủy | 1317Thủy | 1418Thổ | 1519Thổ | 1620Hỏa | 1721Hỏa | 1822Mộc |
| 1923Mộc | 2024Thủy | 2125Thủy | 2226Kim | 2327Kim | 2428Hỏa | 2529Hỏa |
| 2630Mộc | 271/11Mộc | 282Thổ | 293Thổ | 304Kim | 15/11 | 26 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1962 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/10 Nhâm Dần đến 4/11 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →