Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1964
Tháng 11/1964 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 28/9 Giáp Thìn đến 27/10 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1964
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 | 128/9Thủy |
| 229Thủy | 330Thổ | 41/10Thổ | 52Hỏa | 63Hỏa | 74Mộc | 85Mộc |
| 96Thủy | 107Thủy | 118Kim | 129Kim | 1310Hỏa | 1411Hỏa | 1512Mộc |
| 1613Mộc | 1714Thổ | 1815Thổ | 1916Kim | 2017Kim | 2118Hỏa | 2219Hỏa |
| 2320Thủy | 2421Thủy | 2522Thổ | 2623Thổ | 2724Kim | 2825Kim | 2926Mộc |
| 3027Mộc | 128/10 | 229 | 330 | 41/11 | 52 | 63 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1964 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/9 Giáp Thìn đến 27/10 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →