Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1970
Tháng 11/1970 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/10 Canh Tuất đến 2/11 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1970
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/10 | 312 | 13/10Thủy |
| 24Thổ | 35Thổ | 46Hỏa | 57Hỏa | 68Mộc | 79Mộc | 810Thủy |
| 911Thủy | 1012Kim | 1113Kim | 1214Hỏa | 1315Hỏa | 1416Mộc | 1517Mộc |
| 1618Thổ | 1719Thổ | 1820Kim | 1921Kim | 2022Hỏa | 2123Hỏa | 2224Thủy |
| 2325Thủy | 2426Thổ | 2527Thổ | 2628Kim | 2729Kim | 2830Mộc | 291/11Mộc |
| 302Thủy | 13/11 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1970 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/10 Canh Tuất đến 2/11 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →