Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1979
Tháng 11/1979 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/9 Kỷ Mùi đến 11/10 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1979
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299 | 3010 | 3111 | 112/9Kim | 213Kim | 314Hỏa | 415Hỏa |
| 516Thủy | 617Thủy | 718Thổ | 819Thổ | 920Kim | 1021Kim | 1122Mộc |
| 1223Mộc | 1324Thủy | 1425Thủy | 1526Thổ | 1627Thổ | 1728Hỏa | 1829Hỏa |
| 1930Mộc | 201/10Mộc | 212Thủy | 223Thủy | 234Kim | 245Kim | 256Hỏa |
| 267Hỏa | 278Mộc | 289Mộc | 2910Thổ | 3011Thổ | 112/10 | 213 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/9 Kỷ Mùi đến 11/10 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →