Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1980
Tháng 11/1980 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/9 Canh Thân đến 23/10 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1980
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/9Thổ | 225Thổ |
| 326Kim | 427Kim | 528Mộc | 629Mộc | 730Thủy | 81/10Thủy | 92Thổ |
| 103Thổ | 114Hỏa | 125Hỏa | 136Mộc | 147Mộc | 158Thủy | 169Thủy |
| 1710Kim | 1811Kim | 1912Hỏa | 2013Hỏa | 2114Mộc | 2215Mộc | 2316Thổ |
| 2417Thổ | 2518Kim | 2619Kim | 2720Hỏa | 2821Hỏa | 2922Thủy | 3023Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1980 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/9 Canh Thân đến 23/10 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →