Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1982
Tháng 11/1982 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/9 Nhâm Tuất đến 16/10 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1982
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116/9Hỏa | 217Hỏa | 318Mộc | 419Mộc | 520Thủy | 621Thủy | 722Kim |
| 823Kim | 924Hỏa | 1025Hỏa | 1126Mộc | 1227Mộc | 1328Thổ | 1429Thổ |
| 151/10Kim | 162Kim | 173Hỏa | 184Hỏa | 195Thủy | 206Thủy | 217Thổ |
| 228Thổ | 239Kim | 2410Kim | 2511Mộc | 2612Mộc | 2713Thủy | 2814Thủy |
| 2915Thổ | 3016Thổ | 117/10 | 218 | 319 | 420 | 521 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1982 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/9 Nhâm Tuất đến 16/10 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 13/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →