Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1984
Tháng 11/1984 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/10 Giáp Tý đến 8/11 Giáp Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1984
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Giáp Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 296 | 307 | 318 | 19/10Mộc | 210Thổ | 311Thổ | 412Kim |
| 513Kim | 614Hỏa | 715Hỏa | 816Thủy | 917Thủy | 1018Thổ | 1119Thổ |
| 1220Kim | 1321Kim | 1422Mộc | 1523Mộc | 1624Thủy | 1725Thủy | 1826Thổ |
| 1927Thổ | 2028Hỏa | 2129Hỏa | 2230Mộc | 231/11Mộc | 242Thủy | 253Thủy |
| 264Kim | 275Kim | 286Hỏa | 297Hỏa | 308Mộc | 19/11 | 210 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1984 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/10 Giáp Tý đến 8/11 Giáp Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →