Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1990
Tháng 11/1990 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 15/9 Canh Ngọ đến 14/10 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1990
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2912 | 3013 | 3114 | 115/9Thổ | 216Thổ | 317Kim | 418Kim |
| 519Hỏa | 620Hỏa | 721Thủy | 822Thủy | 923Thổ | 1024Thổ | 1125Kim |
| 1226Kim | 1327Mộc | 1428Mộc | 1529Thủy | 1630Thủy | 171/10Thổ | 182Thổ |
| 193Hỏa | 204Hỏa | 215Mộc | 226Mộc | 237Thủy | 248Thủy | 259Kim |
| 2610Kim | 2711Hỏa | 2812Hỏa | 2913Mộc | 3014Mộc | 115/10 | 216 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1990 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/9 Canh Ngọ đến 14/10 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →