Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 1991
Tháng 11/1991 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/9 Tân Mùi đến 25/10 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 1991
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/9Hỏa | 226Thủy | 327Thủy |
| 428Thổ | 529Thổ | 61/10Kim | 72Kim | 83Mộc | 94Mộc | 105Thủy |
| 116Thủy | 127Thổ | 138Thổ | 149Hỏa | 1510Hỏa | 1611Mộc | 1712Mộc |
| 1813Thủy | 1914Thủy | 2015Kim | 2116Kim | 2217Hỏa | 2318Hỏa | 2419Mộc |
| 2520Mộc | 2621Thổ | 2722Thổ | 2823Kim | 2924Kim | 3025Hỏa | 126/10 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/1991 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/9 Tân Mùi đến 25/10 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →