Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 1995

Tháng 11/1995 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/9 Ất Hợi đến 9/10 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 1995

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Ất Hợi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 1995; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
30731819/9Hỏa210Hỏa311Mộc412Mộc513Thổ
614Thổ715Kim816Kim917Hỏa1018Hỏa1119Thủy1220Thủy
1321Thổ1422Thổ1523Kim1624Kim1725Mộc1826Mộc1927Thủy
2028Thủy2129Thổ221/10Thổ232Hỏa243Hỏa254Mộc265Mộc
276Thủy287Thủy298Kim309Kim110/10211312
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/1995 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
9/9 Ất Hợi đến 9/10 Ất Hợi
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
22/11
Rằm (15 âm lịch)
7/11
Tiết khí mới
Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.