Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 11, 1997

Tháng 11/1997 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/10 Đinh Sửu đến 1/11 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 11, 1997

Tháng 10, 11 âm lịch · năm Đinh Sửu

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 1997; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
2727282829293030311/1012/10Thủy23Thổ
34Thổ45Kim56Kim67Mộc78Mộc89Thủy910Thủy
1011Thổ1112Thổ1213Hỏa1314Hỏa1415Mộc1516Mộc1617Thủy
1718Thủy1819Kim1920Kim2021Hỏa2122Hỏa2223Mộc2324Mộc
2425Thổ2526Thổ2627Kim2728Kim2829Hỏa2930Hỏa301/11Thủy
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 11/1997 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
2/10 Đinh Sửu đến 1/11 Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
30/11
Rằm (15 âm lịch)
14/11
Tiết khí mới
Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
Ngày lễ, tiết lệ
Không có

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.