Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2003
Tháng 11/2003 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/10 Quý Mùi đến 7/11 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2003
Tháng 10, 11 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/10Thổ | 29Thổ |
| 310Kim | 411Kim | 512Mộc | 613Mộc | 714Thủy | 815Thủy | 916Thổ |
| 1017Thổ | 1118Hỏa | 1219Hỏa | 1320Mộc | 1421Mộc | 1522Thủy | 1623Thủy |
| 1724Kim | 1825Kim | 1926Hỏa | 2027Hỏa | 2128Mộc | 2229Mộc | 2330Thổ |
| 241/11Thổ | 252Kim | 263Kim | 274Hỏa | 285Hỏa | 296Thủy | 307Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/10 Quý Mùi đến 7/11 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (9/11), Tiểu tuyết (24/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →