Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 11, 2004
Tháng 11/2004 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/9 Giáp Thân đến 19/10 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11, 2004
Tháng 9, 10 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119/9Thủy | 220Thủy | 321Thổ | 422Thổ | 523Hỏa | 624Hỏa | 725Mộc |
| 826Mộc | 927Thủy | 1028Thủy | 1129Kim | 121/10Kim | 132Hỏa | 143Hỏa |
| 154Mộc | 165Mộc | 176Thổ | 187Thổ | 198Kim | 209Kim | 2110Hỏa |
| 2211Hỏa | 2312Thủy | 2413Thủy | 2514Thổ | 2615Thổ | 2716Kim | 2817Kim |
| 2918Mộc | 3019Mộc | 120/10 | 221 | 322 | 423 | 524 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 11/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/9 Giáp Thân đến 19/10 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/11
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/11
- Tiết khí mới
- Lập đông (8/11), Tiểu tuyết (23/11)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →